ĐHSPHN - Nguyễn Thị Hồng Hạnh
A A+
Biography / Background Qualifications Employment History Science Awards Education Projects Publications / Books Workshop papers Science blogs Teaching subjects
Views: 3677 - Lastest Update: 7/22/2024

Tiến sĩ Nguyễn Thị Hồng Hạnh

Position
Telephone
Org Unit Khoa Sinh Học
Floor/Room Nhà A3, Trường ĐHSP Hà Nội.
Email honghanhnt111@gmail.com, hanhnth@hnue.edu.vn
Language Tiếng Anh (B2), Tiếng Anh (Cử nhân sư phạm),
To link to this page, please use the following URL:
http://www.hnue.edu.vn/directory/hanhnth

Biography / Background

Qualifications

    Employment History

    • 2007 - nay, Giảng viên, Khoa Sinh học, Đại học Sư phạm Hà Nội

    Science Awards

    Education

    • 2012-2016, Tiến sĩ, Đại học Sư phạm Hà Nội, Advisor: GS.TS. Nguyễn Thị Hợp và TS. Bùi Thị Nhung, Level: Doctor, Type: Regular
    • 2007-2009, Thạc sĩ, Đại học Sư phạm Hà Nội, Advisor: PGS.TS. Nguyễn Lai Thành, Level: Master, Type: Regular
    • 2003-2007, Cử nhân, Đại học Sư phạm Hà Nội, Advisor: GS.TS. Nguyễn Như Khanh, Level: Bachelor/Engineer, Type: Regular

    Projects

    Chủ nhiệm

    1. Đề tài cấp trường: Tác dụng của cao dịch chiết lá sương sáo (Mesona chiensis Benth.) trong dự phòng và hỗ trợ điều trị rối loạn lipid máu, đái tháo đường ở chuột nhắt trắng béo phì. Mã số: SPHN-17-08. Thời gian thực hiện: 1/2017-6/2018

    2. Đề tài cấp trường: Bước đầu thử nghiệm tác dụng điều trị bệnh đái tháo đường bằng bột chiết lá sen (Nelumbo nuficera Gaertn) trên chuột nhắt trắng Mã số: SPHN-11-21. Thời gian thực hiện 1/2011-6/2012.

    3. Nghiên cứu mối liên quan của thói quen ăn uống và hoạt động thể lực với tỉ lệ mỡ cơ thể ở trẻ em 11 - 15 tuổi tại Hà Nội sử dụng phương pháp học máy. Mã số: SPHN22-12. Thời gian thực hiện 3/2022-12/2023.

    Thành viên

    1. Đề tài cấp bộ: Xây dựng mô hình dự báo nguy cơ béo phì ở trẻ mầm non dựa trên một số gen di truyền, thói quen dinh dưỡng và hoạt động thể lực. Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Tuyết. Thời gian thực hiện: 1/2018 - 12/2019

    2. Đề tài cấp bộ: Nghiên cứu ảnh hưởng của gen TMEM18 và APOE đến bệnh béo phì và rối loạn chuyển hóa lipid máu ở trẻ em tiểu học Hà Nội. Chủ nhiệm: TS. Dương Thị Anh Đào. Thời gian thực hiện: 1/2014 - 12/2016.

    3. Đề tài cấp bộ: Nghiên cứu sự glycosyl hóa bằng enzyme các hợp chất xanthone có trong vỏ quả măng cụt, tạo dẫn xuất và phân lập, đánh giá hoạt tính kháng ung thư, kháng khuẩn. Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Tươi

    4. Đề tài cấp bộ: Nghiên cứu nâng cao giá trị dinh dưỡng của bã đậu nành bằng vi sinh vật tổng hợp đa enzyme để sử dụng làm thức ăn cho cá diêu hồng (Oreochromis sp). Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Phúc Hưng

    5. Đề tài Nafosted: Nâng cao hiệu quả nuôi trồng thủy sản thông qua thay thế bột cá trong thức ăn bằng khô đậu tương lên men được bổ sung axit amin thiết yếu. Chủ nhiệm: PGS. TS. Nguyễn Phúc Hưng

    6. Đề tài cấp bộ: Đánh giá đa dạng nấm men và khả năng sinh các chất có hoạt tính sinh học của khu hệ nấm men trong mật, sáp ong tự nhiên ở vùng núi Tây Bắc, Việt Nam bằng chỉ thị phân tử. Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS. Trần Thị Thúy.

    Publications / Books

    Tạp chí quốc tế:

    1. Hanh Nguyen Thi Hong, Nhung Bui Thi, Dao Duong Thi Anh, Tuyet Le Thi, Hop Le Thi, Binh Tran Quang, Thuc Vu Thi Minh (2016). Association of apolipoprotein E polymorphism with plasma lipid disorders, independent of obesity-related traits in Vietnamese children, Lipids in Health and Disease 15, 176. (ISI, IF = 2.173).
    2. Nguyen Thi Hong Hanh, Le Thi Tuyet, Duong Thi Anh Dao, Yang Tao, Dinh-Toi Chu (2017), Childhood Obesity Is a High-risk Factor for Hypertriglyceridemia: A Case-control Study in Vietnam. Osong Public Health Res Perspect,8 (2), 138-146.
    3. Tuyet, L. T., Nhung, B. T., Dao, D. T. A., Hanh, N. T. H., Tuyen, L. D., Binh, T. Q., & Thuc, V. T. M. (2017). The Brain-Derived Neurotrophic Factor Val66Met Polymorphism, Delivery Method, Birth Weight, and Night Sleep Duration as Determinants of Obesity in Vietnamese Children of Primary School Age. Childhood Obesity
    4. Le Thu Trang, Nguyen Nam Trung, Chu Dinh Toi, Nguyen Thi Hong Hanh (2019),Percentage Body Fat is As a Good Indicator for Determining Adolescents Who Are Overweight or Obese: A Cross-Sectional Study in Vietnam, Osong Public Health Res Perspect, 10(2), 108−114.
    5. Nguyen Thi Hong Hanh, Bui Thi Nhung, Le Thi Hop, Le Thi Tuyet, Duong Thi Anh Dao, Nguyen Thi Trung Thu, Tran Quang Binh (2020). The APOA5-rs662799 Polymorphism Is a Determinant of Dyslipidemia in Vietnamese Primary School Children. Lipids, 55(6):683-691. DOI 10.1002/lipd.12270.
    6. Hanh, N. T. H., Huynh, L. T., Hung, N. P., (2023). SCHOOL-BASED EXTRACURRICULAR ACTIVITIES IMPROVE REPRODUCTIVE HEALTH KNOWLEDGE FOR HIGH SCHOOL STUDENTS. Ethiopian Journal of Reproductive Health15(3), 39-50.
    7. Tuyet, L.T., Dao, D. T. A., Thu, N. T. T., Hanh, N. T. H., & Binh, T. Q. (2024). Childhood Obesity as Interactions of Environmental and Genetic Factors: A Community–Based Study on Primary School Children of Hanoi, Vietnam. Journal of Health Science and Medical Research, 20241036.
    8. Nguyen Thi Thong Hanh, Le Thi Tuyet, Nguyen Thi Trung Thu, Do Thi Nhu Trang, Duong Thi Anh Dao, Le Thi Thuy Dung, Dang Xuan Tho, 2024. Identifying the factors related to body fat percentage and their predictability among adolescents in Vietnam using machine learning techniques. Health risk analysis. – 2024. – No. 1. – P. 158–168. DOI: 10.21668/health.risk/2024.1.16.

    Tạp chí trong nước:

    1. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Lai Thành, Nguyễn Duy Điều, Thân Thị Trang Uyên, Lê Thị Tuyết, Thân Thị Linh Quyên (2010). Thử nghiệm chuyển gen eGFP trên gà (Gallus gallus dometicus) sử dụng vector pT2/BH-CVpf-SB11 bằng phương pháp vi tiêm vào phôi gà 0 giờ ấp, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học tự nhiên và công nghệ 26 (2S), 124-131.
    2. Lê Thị Tuyết, Nguyễn Lai Thành, Nguyễn Duy Điều, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Phạm Nguyệt Hằng (2010). Thử nghiệm chuyển gen eGFP trên gà (Gallus gallus dometicus) sử dụng vector pT2/BH-CVpf-SB11 bằng phương pháp chuyển gen qua tinh trùng, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học tự nhiên và công nghệ 26 (2S), 266-273.
    3. Nguyen Thi Hong Hanh, Ma Thi Thu Le, Le Thi Tuyet, Dao Thi Sen (2012). Anti-diabetic effects of lotus (Nelumbo nuficera) leaves in  alloxan-induced diabetic mice, Journal of Science, Hanoi National University of Education 57 (8), 138-147.
    4. Le Thi Tuyet, Nguyen Thi Hong Hanh, Vuong Thị Huyen (2012). Obisity prevention in mice by using lotus (Nelumbo nuficera) leaf tea, Journal of Science, Hanoi National University of Education 57 (8), 148-156.
    5. Nguyễn Thị Trung Thu, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Lê Thị Tuyết, Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Thị Hoa, Lê Thị Thủy (2012). Nghiên cứu tác dụng điều trị đái tháo đường của dịch chiết lá ổi (Psidium guajava) trên chuột nhắt trắng (Mus musculus), Tạp chí Khoa học, Đại học Sư phạm Hà Nội 57 (3), 155-165.
    6. Bùi Thị Nhung, Lê Thị Hợp, Trần Quang Bình, Lê Nguyễn Bảo Khanh, Lê Bạch Mai, Nguyễn Đỗ Vân Anh, Nguyễn Thị Lâm, Nguyễn Đỗ Huy, Trần Thành Nam, Dương Văn Thanh, Phạm Trần Phương, Phạm Thị Tuyết Lan, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Lê Thị Tuyết, (2013). Tình trạng dinh dưỡng của học sinh tiểu học tại nội thành Hà Nội năm 2011, Tạp chí Y học Dự phòng 1 (136), 49-57.
    7. Dương Thị Anh Đào, Lê Thị Tuyết, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Trung Thu, Lê Thị Anh (2013). Tác dụng điều trị béo phì và rối loạn lipid máu của dịch chiết lá sen (Nelumbo nucifera) trên chuột nhắt trắng ăn chế độ ăn giàu chất béo, Tạp chí Khoa học, Đại học Sư phạm Hà Nội, 58 (3), 122-132.
    8. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Bùi Thị Nhung, Trần Quang Bình, Lê Thị Hợp (2014). So sánh tỷ lệ mắc hội chứng chuyển hóa của học sinh bị béo phì và học sinh có tình trạng dinh dưỡng bình thường ở một số trường tiểu học tại Hà Nội, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học tự nhiên và công nghệ 30 (1S), 38-46.
    9. Nguyen Thi Hong Hanh, Duong Thi Anh Dao, Le Thi Tuyet, Nguyen Thi Trung Thu, Nguyen Phuc Hung (2014). Knowledge and personal opinions of secondary school biology teachers in Hanoi and Dien Bien about reproductive health, Journal of Science, Hanoi National University of Education, 59 (9), 161-168.
    10. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Bùi Thị Nhung, Lê Thị Hợp, Trần Quang Bình (2015). Mối liên quan giữa thói quen ăn uống và hoạt động thể lực với tăng triglyceride máu ở trẻ em tiểu học Hà Nội, Tạp chí Dinh dưỡng và thực phẩm 11(2), 63-70.
    11. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Bùi Thị Nhung, Lê Thị Hợp, Trần Quang Bình (2015). Mối liên quan giữa tình trạng dinh dưỡng, đặc điểm gia đình và đặc điểm sơ sinh với tăng triglyceride máu ở trẻ em tiểu học Hà Nội, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học tự nhiên và công nghệ 31 (4S), 94-101. 
    12. Nguyen Thi Hong Hanh, Bui Thi Thanh Duyen, Duong Thi Anh Dao, Bui Thi Nhung and Tran Quang Binh (2015). Optimal protocol for genotyping APOE gene using restriction fragment length polymorphism method in a Vietnamese population, Vietnam Journal of Preventive Medicine 7 (167), 15-22.
    13. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Phạm Trần Phương, Trần Quang Bình (2016). Tối ưu hoá quy trình xác định kiểu gen của đa hình APOA5 rs662799 ở trẻ em nam 6 - 11 tuổi tại Hà Nội, Tạp chí Khoa học, Đại học Sư phạm Hà Nội 61 (4), 130-136.
    14. Đỗ Thị Như Trang, Dương Thị Anh Đào, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Hoàng Thanh Loan (2016). Quan điểm cá nhân về giáo dục sức khoẻ sinh sản và giải pháp nâng cao nhận thức về sức khoẻ sinh sản cho sinh viên Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình, Tạp chí Khoa học, Đại học Sư phạm Hà Nội 61 (4), 137-142.
    15. Nguyen Thi Hong Hanh, Bui Thi Nhung, Le Thi Hop, Tran Quang Binh (2016), Relationship between some environmental factors and hyperbetalipoproteinemia in 6 - 11 year-old children in Hanoi. Journal of Science, Hanoi National University of Education, 61 (9), 185-192.
    16. Nguyễn Hải Linh, Ma Diệu Quỳnh, Ma Thị Thu Lệ, Bùi Thị Thu Thủy, Vũ Thị Minh Hồng, Nguyễn Thị Hồng Hạnh (2017), Cao cây sương sáo (Mesona chinensisBenth.) có tác dụng hỗ trợ điều trị béo phì trên chuột nhắt trắng. Tạp chí Khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, 164 (04), 195-199.
    17. Dương Thị Anh Đào, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Bùi Thị Nhung, Lê Thị Tuyết, Lê Thị Hợp, Trần Quang Bình (2017), Hội chứng chuyển hoá ở học sinh có rối loạn lipid máu tại một số trường tiểu học miền Bắc. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học tự nhiên và công nghệ,33 (1), 30-38.
    18. Lê Thị Tuyết, Dương Thị Anh Đào, Bùi Thị Nhung, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Trần Quang Bình (2017), Hội chứng chuyển hoá ở trẻ bình thường và trẻ béo phì 6-10 tuổi.Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học tự nhiên và công nghệ, 33 (2), 81-88.
    19. Nguyen Thi Hong Hanh, Duong Thi Anh Dao and Tran Quang Binh, (2017). APOE polymorphism distribution among primary school children in some Northern provinces of Vietnam, Chemical and Biological Science, Hanoi National University of Education, 62 (10),  161-168.
    20. Nguyen Thi Hong Hanh, Do Thi Nhu Trang, Nguyen Thi Trung Thu, Le Thi Tuyet, Nguyen Phuc Hung and Duong Thi Anh Dao, (2017). Improving quality of sexual and reproductive health education: pilot intervention with teachers in secondary schools and pedagogical students in some educational institutions in Vietnam, Chemical and Biological Science, Hanoi National University of Education, 62 (10),  176-184.
    21.  Nguyen Phuc Hung, Hoang Quy Tinh, Nguyen Thi Hong Hanhand Tran Thi Thu Thuy, (2017). Impact of extra-curricular activities on reproductive health knowledge of high school student in Lao Cai province, Vietnam. Vietnam Journal of Public Health (http://www.vjph.vn/index.php/tapchiytcc/article/view/479).
    22. Nguyen Thi Thu, Nguyen Thi Phuong Thao, Nguyen Quoc Dat, Dao Thi Sen, Nguyen Thi Hong Hanh, (2018). Hypoglycemic effects of ethanolic extract from Mesona chinensisBenth. on diabetic mice. Natural science, Hanoi National University of Education, 63 (6), 159-166. 
    23. Dương Thị Anh Đào, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Đỗ Thị Như Trang và Nông Văn Nhân, (2019). Thực trạng hiểu biết về sức khoẻ sinh sản của học sinh Trường Trung học phổ thông Tràng Định, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Tạp chí Khoa học, Đại học Sư phạm Hà Nội,64(3), 149-156 
    24. Nguyễn Thị Hồng HạnhHoàng Thị Vân Anh, Nguyễn Kim Anh (2019). Thực trạng và mô hình dự đoán thiếu cân ở học sinh trường Trung học cơ sở Phụng Thượng, Hà Nội. Tạp chí Khoa học, Đại học Sư phạm Hà Nội,64(3),157-166
    25. Nguyen Thi Phuong Thao, Nguyen Thi Thu, Nguyen Thi Hong Hanh (2019). Hypolipidemic effect of ethanol extract fromMesona chinensis Benth. in high fat diet-induced obesity mice. VNU Journal of Science: Medical and Pharmaceutical Sciences, 35(1), 37-43.
    26. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Đỗ Thị Như Trang, Nguyễn Thị Ngọc Liên, Trần Quang Bình, Đỗ Nam Khánh, Nguyễn Thị Trung Thu, Lê Thị Tuyết (2019). Tối ưu hoá quy trình phân tích kiểu gen và xác định tần số đa hình rs4994 trên gen ADRB3 ở trẻ 3-5 tuổi tại Hà Nội. VNU Journal of Science: Medical and Pharmaceutical Sciences, 35(1), 104-111.
    27. Lê Thị Huỳnh, Nguyễn Thị Hồng Hạnh (2019). Thực trạng tích hợp giáo dục giới tính - sức khoẻ sinh sản và bình đẳng giới ở một số trường trung học phổ thông tại Trà Vinh. Tạp chí khoa học giáo dục Đại học sư phạm Hà Nội 64(9C), 59-67.
    28. Dương Thị Anh Đào, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Trung Thu, Lê Thị Tuyết, Đỗ Thị Như Trang, Nông Văn Nhân (2019). Chương trình giáo dục trong nhà trường giúp nâng cao nhận thức về sức khoẻ sinh sản: nghiên cứu can thiệp trên học sinh trường THPT Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Tạp chí Khoa học tự nhiên Đại học sư phạm Hà Nội 64(10A), 20-29.
    29. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Kim Anh và Dương Thị Anh Đào (2019). Một số đặc điểm nhân trắc ở học sinh 11 đến 14 tuổi tại trường trung học cơ sở Phụng Thượng, huyện Phúc Thọ, Hà Nội. Tạp chí Khoa học tự nhiên Đại học sư phạm Hà Nội 64(10A), 30-37.
    30. Đào Thị Sen, Bùi Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Ngọc và Nguyễn Thị Hồng Hạnh (2019). Nghiên cứu ảnh hưởng của hạt nano kẽm oxit đến sự sinh trưởng và phát triển của cây cẩm chướng (Dianthus caryophyllus L.) in vitro. Tạp chí Khoa học tự nhiên Đại học sư phạm Hà Nội 64(10A), 133-143.
    31. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Trần Quang Bình (2019). Đa hình đơn nucleotide APOC3-rs2854116 liên quan đến rối loạn cholesterol tổng số ở trẻ em tiểu học tại Hà Nội. VNU Journal of Science: Medical and Pharmaceutical Sciences 35(2), 78-86.
    32. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Lê Thị Huỳnh, Nguyễn Phúc Hưng, Dương Thị Anh Đào, Đỗ Thị Như Trang và Nguyễn Thị Lan Hương (2020). Tích hợp giáo dục bình đẳng giới vào chương trình Sinh học lớp 11 làm thay đổi tích cực quan điểm cá nhân của học sinh tại tỉnh Trà Vinh. Tạp chí Khoa học Giáo dục, Đại học Sư phạm Hà Nội 65(4), 210-218.
    33. Đỗ Thị Chuyên, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Đỗ Nguyễn Quỳnh Trang, Đỗ Thị Như Trang, Nguyễn Thị Lan Hương, Nguyễn Thị Hồng Hạnh (2021). Tình trạng dinh dưỡng phân loại theo tỉ lệ mỡ cơ thể ở học sinh 11 - 14 tuổi tại thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh năm 2019. Tạp chí Khoa học Đại học Thái Nguyên 226(01), 20-26.
    34. Nguyễn Thị Trung Thu, Chu Đình Tới, Nguyễn Quốc Đạt, Nguyễn Thị Hồng Hạnh (2021). Tác dụng của cao dịch chiết sương sáo (Mesona chiensis Benth.) trong dự phòng đái tháo đường trên chuột nhắt trắng ăn khẩu phần giàu chất béo. Tạp chí Khoa học Đại học Thái Nguyên 226(05), 8-14.
    35. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Thân Thị Thu Hằng, Phạm Hoàng Lâm, Dương Nam Khánh, Đỗ Hoàng Ngọc Hà (2021). Thói quen ăn uống liên quan đến thừa cân, béo phì: nghiên cứu bệnh - chứng ở vị thành niên 11 - 14 tuổi tại Hà Nội năm 2020. VNU Journal of Science: Medical and Pharmaceutical Sciences 37(1), 90-101.
    36. Lê Thị Tuyết, Dương Thị Anh Đào, Đặng Thị Ngọc Tú, Nguyễn Thị Trung Thu, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Đỗ Thị Như Trang, Nguyễn Thị Lan Hương, Nguyễn Thị Bích Ngọc, Lê Ngọc Hoàn, Nguyễn Phúc Hưng, (2021). Thực trạng chỉ số sáng tạo và mối liên quan giữa một số yếu tố môi trường sống đến chỉ số sáng tạo của học sinh khối 10 Trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội; Tạp chí Khoa học – Đại học Sư phạm Hà Nội; 66(4F); pp.181-187.
    37. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Lê Thị Huỳnh, Dương Thị Anh Đào, Đỗ Thị Như Trang, Nguyễn Thị Lan Hương, Nguyễn Thị Trung Thu, Lê Thị Tuyết, Nguyễn Thị Bích Ngọc, Lê Ngọc Hoàn, Nguyễn Phúc Hưng (2021). Tích hợp giáo dục sức khỏe sinh sản trong dạy học Sinh học 11 giúp nâng cao năng lực giải quyết vấn đề của học sinh tại tỉnh Trà Vinh; Tạp chí Khoa học – Đại học Sư phạm Hà Nội; 66(4G); pp.161-170.
    38. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Kim Anh, Dương Thị Anh Đào, Lê Thị Huế, (2022). Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của học sinh trường trung học cơ sở Phụng Thượng, huyện Phúc Thọ, Hà Nội, Tạp chí Khoa học Đại học Thái Nguyên, 227(14): 405 - 412
    39. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Huyền Trang, Dương Thị Anh Đào, (2023). Mối liên quan giữa thừa cân, béo phì và tiền cao huyết áp, cao huyết áp ở học sinh trường trung học phổ thông Đồng Hòa, thành phố Hải Phòng, Tạp chí Khoa học – Đại học Sư phạm Hà Nội, 68(1); pp.104-115.
    40. Nguyen Thi Hong Hanh, Duong Thi Anh Dao, (2023). Double burden of malnutrition in 6–14-year-old students: a cross-sectional study in Thai Nguyen city, HNUE Journal of Science, Natural Sciences, 68(2), pp. 196-206. DOI: 10.18173/2354-1059.2023-0034.
    41. Nguyễn Thị Trung Thu, Vũ Thu Trang, Lê Xuân Quang, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Lê Thị Tuyết, Đỗ Thị Như Trang (2023). Đánh giá chất lượng cuộc sống của sinh viên trường Đại học Sư phạm Hà Nội trong đại dịch COVID-19 sử dụng bộ câu hỏi SF-36. Tạp chí Khoa học và Công nghệ trường Đại học Thái Nguyên, 228(13): 422-431.
    42. Nguyen Thi Hong Hanh, Nguyen Dao Anh Thu, Nguyen Duong Anh Hong (2023). Prevalence and association of eating behaviors with overweight and obesity among students aged 11 - 15 at Nguyen Tat Thanh middle and high school, Hanoi city. HNUE JOURNAL OF SCIENCE, Natural Sciences, 68(3): pp.175-186.
    43. Nguyen Thi Trung Thu, Le Tram Anh, Duong My Hoa, Nguyen Manh Long, Le Xuan Quang, Nguyen Thi Hong Hanh, Le Thi Tuyet and Truong Ngoc Mai, (2023). Quality of life of students in Hanoi National University of Education during COVID -19 pandemic in 2022 and some risk factors. HNUE JOURNAL OF SCIENCE, Natural Sciences, 68(3): pp.187-198.

    Sách/giáo trình:

    1. Dương Thị Anh Đào, Nguyễn Phúc Hưng, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Lê Ngọc Hoàn, Nguyễn Thị Bích Ngọc, Nguyễn Thị Trung Thu, Đỗ Thị Như trang, Lê Thị Tuyết, 2015. Hỏi – Đáp về giáo dục phòng chống bệnh dịch trong trường học, NXB Đại học Sư phạm Hà Nội.
    2. Nguyễn Phúc Hưng, Dương Thị Anh Đào, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Lê Ngọc Hoàn, Nguyễn Thị Bích Ngọc, Nguyễn Thị Trung Thu, Đỗ Thị Như trang, Lê Thị Tuyết, 2015. Hỏi - đáp về giáo dục sinh lí trẻ em các dân tộc thiểu số.
    3. Nguyen Nam Trung, Le Thu Trang, Nguyen Thi Hong Hanh, 2017. The people of Vietnam: Their voices and lived experiences. Chapter 4: Anthropometric characteristics of Vietnamese Adolescents in 2016: Results from a cross-sectional study, Nova Science Publishers, USA.
    4. Lê Thị Tuyết, Mai Văn Hưng, Lê Ngọc Hoàn, Nguyễn Phúc Hưng, Nguyễn Thị Trung Thu, Dương Thị Anh Đào, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Bích Ngọc, 2020. Giáo trình Thực hành Sinh lý học người và động vật, NXB Đại học Quốc Gia.
    5. Mai Sỹ Tuấn, Đinh Quang Báo, Cao Phi Bằng, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Ngô Văn Hưng, Đoàn Văn Thược, Lê Thị Tuyết, 2023. Sinh học 11. NXB Đại học Sư phạm.
    6. Đinh Quang Báo, Cao Phi Bằng, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Ngô Văn Hưng, Đoàn Văn Thược, Lê Thị Tuyết, 2023. Bài tập Sinh học 11. NXB Đại học Sư phạm.
    7. Đinh Quang Báo, Cao Phi Bằng, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Ngô Văn Hưng, Nguyễn Thị Trung Thu, Đoàn Văn Thược, Lê Thị Tuyết, 2023. Sách giáo viên Sinh học 11. NXB Đại học Sư phạm.
    8. Mai Sỹ Tuấn, Đinh Quang Báo, Nguyễn Văn Khánh, Đặng Thị Oanh, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Đỗ Thị Quỳnh Mai, Lê Thị Phượng, Phạm Xuân Quế, Dương Xuân Quý, Đào Văn Toàn, Trương Anh Tuấn, Lê Thị Tuyết, Ngô Văn Vụ, 2023. Khoa học tự nhiên 8. NXB Đại học Sư phạm.
    9. Đinh Quang Báo, Nguyễn Văn Khánh, Đặng Thị Oanh, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Đỗ Thị Quỳnh Mai, Lê Thị Phượng, Phạm Xuân Quế, Dương Xuân Quý, Đỗ Hương Trà, Lê Thị Tuyết, Ngô Văn Vụ, 2023. Bài tập Khoa học tự nhiên 8. NXB Đại học Sư phạm.
    10. Đinh Quang Báo, Nguyễn Văn Khánh, Đặng Thị Oanh, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Đỗ Thị Quỳnh Mai, Lê Thị Phượng, Phạm Xuân Quế, Dương Xuân Quý, Lê Thị Tuyết, Đỗ Hương Trà, Ngô Văn Vụ, 2023. Sách giáo viên Khoa học tự nhiên 8. NXB Đại học Sư phạm.


    Workshop papers


    1. Lê Thị Tuyết, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Trung Thu, Dương Thị Anh Đào (2012). Nghiên cứu tác dụng của trà lá sen (Neulumbo nucifera) trong điều trị béo phì trên chuột nhắt trắng (Mus musculus), Hội nghị khoa họctoàn quốc về nghiên cứu và giảng dạy Sinh học ở Việt Nam lần thứ nhất, Nhà xuất bảnNông nghiệp, 755-762.
    2. Trần Quang Bình, Dương Văn Thanh, Bùi Thị Nhung, Lê Thị Hợp, Nguyễn Đỗ Huy, Trần Thành Nam, Phạm Trần Phương, Hà Thị Liên, Lê Thị Tuyết, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Trung Thu, Đỗ Thị Như Trang, Trần Văn Long, Nguyễn Đình Dũng, Bùi Văn Tước (2012). Tính đa hình và sự liên quan cúa SNP rs9939609 tại gen FTO với bệnh béo phì ở trẻ em tiểu học nội thành Hà Nội, Hội nghị khoa học toàn quốc về nghiên cứu và giảng dạy Sinh học ở Việt Nam lần thứ nhất, Nhà xuất bản Nông nghiệp, 413-419.
    3. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Bùi Thị Nhung, Trần Quang Bình, Lê Thị Hợp (2016). Xác định mô hình tối ưu về mối liên quan của một số yếu tố môi trường với rối loạn HDL-C ở trẻ em tiểu học Hà Nội, Hội nghị khoa học Quốc gia lần thứ 2 về nghiên cứu và giảng dạy Sinh học ở Việt Nam, Nhà Xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 295-303.
    4. Nguyen Thi Hong Hanh, Pham Tran Phuong, Tran Quang Binh (2016). APOC3 rs2854116 single nucleotide polymorphism in Hanoi primary school children, The 2nd National Scientific Conference on Biological Research and Teaching in Vietnam, Vietnam National University Publishing House, 287-294.
    5. Dương Thị Anh Đào, Đỗ Thị Như Trang, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Hoàng Thị Loan Thanh (2016). Thực trạng kiến thức, thái độ, hành vi về sức khoẻ sinh sản của sinh viên trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình, Hội nghị khoa học Quốc gia lần thứ 2 về nghiên cứu và giảng dạy Sinh học ở Việt Nam, Nhà Xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 137-143.
    6. Dương Thị Anh Đào, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Lê Thị Tuyết (2016). Tình trạng dinh dưỡng của học sinh trường tiểu học Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương năm 2014, Hội nghị khoa học Quốc gia lần thứ 2 về nghiên cứu và giảng dạy Sinh học ở Việt Nam, Nhà Xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 144-149.
    7. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Dương Thị Anh Đào, Lê Thị Tuyết, Nguyễn Thị Trung Thu (2017). Tình hình giảng dạy và tích hợp nội dung bình đẳng giới cho sinh viên Khoa Sinh học - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Thông tin Phụ nữ và Bình đẳng giới - Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. Nhà xuất bản Phụ nữ, 53-58.
    8. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Lê Thị Huỳnh, Đỗ Thị Như Trang, Nguyễn Thị Lan Hương (2020). Thực trạng dạy học dựa trên năng lực của giáo viên dạy sinh học tại tỉnh Trà Vinh và một số đề xuất, Hội thảo khoa học cán bộ trẻ các trường đại học sư phạm toàn quốc lần thứ VIII, 513-522.
    9. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Đỗ Thị Chuyên, Lê Thị Tuyết, (2022). Mối liên quan của hành vi ăn uống đến tình trạng tỉ lệ mỡ cơ thể cao ở học sinh 11 - 14 tuổi tại thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Hội nghị khoa học Quốc gia lần thứ 5 về nghiên cứu và giảng dạy Sinh học ở Việt Nam, Nhà Xuất bản Khoa học tự nhiên và công nghệ, 695-703.
    10. Le Ngoc Hoan, Duong Thi Anh Dao, Le Thi Tuyet, Nguyen Thi Hong Hanh, Ho Thi Hong Van, (2022). Pine nut oil intake upregulates mrna expression of Uncoupling protein 2 (UCP2) in brown adipose tissue of high fat diet-fed mice. Proceeding of the 5th National Scientific Conference on Biological Research and Teaching in Vietnam, Vietnam National University Publishing House, 843-848.
    11. Đỗ Thị Trang, Nguyễn Thị Hồng, Đỗ Thị Tố Như, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Trung Thu, Lê Thị Tuyết, (2022). Thiết kế và tổ chức hoạt động trải nghiệm trong dạy học chủ đề cơ thể người, khoa học tự nhiên 8 nhằm phát triển năng lực giải quyết vấn đề cho học sinh, Hội nghị khoa học Quốc gia lần thứ 5 về nghiên cứu và giảng dạy Sinh học ở Việt Nam, Nhà Xuất bản Khoa học tự nhiên và công nghệ, 1084-1092.
    12. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Bùi Thị Hải Anh, Dương Thị Anh Đào, 2024. TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CỦA HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP, THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN NĂM 2023, Hội nghị khoa học Quốc gia lần thứ 6 về nghiên cứu và giảng dạy Sinh học ở Việt Nam, NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ, pp. 726-735.
    13. Nguyen Thi Hien, Nguyen Thi Hong Hanh, Tran Thu Ngan, Cao Hong Phuc, 2024. ASSESSMENT OF ACUTE ORAL TOXICITY AND MINIMUM INHIBITORY CONCENTRATION AGAINST YOGURT FERMENTATION MICROBIAL STRAINS OF ETHANOL EXTRACT AND ALPHA-MANGOSTIN-RICH EXTRACT FROM MANGOSTEEN (Garcinia mangostana L.) PERICARP, Proceeding of the 6th National Scientific Conference on Biological Research and Teaching in Vietnam, Natural Science and Technology Publishing House, pp. 871-881.
    14. Nguyễn Thị Thanh Hằng, Phạm Bùi Quang Minh, Trương Ngọc Mai, Nguyễn Thị Trung Thu,  Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Lê Thị Tuyết, 2024. ẢNH HƯỞNG ĐA HÌNH NUCLEOTIDE ĐƠN RS9939609 GENE FTO ĐẾN BÉO PHÌ Ở TRẺ 24-60 THÁNG TUỔI TẠI HÀ NỘI, Hội nghị khoa học Quốc gia lần thứ 6 về nghiên cứu và giảng dạy Sinh học ở Việt Nam, NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ, pp. 861-871.
    15. Duong Thi Anh Dao, Nguyen Thi Trung Thu, Le Thi Tuyet, Do Thi Nhu Trang, Nguyen Thi Thuy Nga, Nguyen Thi Hong Hanh, 2024. INVESTIGATING CHILD LINEAR GROWTH: AN EXPLORATION OF ANTHROPOMETRIC CHARACTERISTICS AMONG 6 - 14-YEAR-OLD CHILDREN IN THAI NGUYEN CITY, VIETNAM, Proceeding of the 6th National Scientific Conference on Biological Research and Teaching in Vietnam, Natural Science and Technology Publishing House, pp. 972-982.
    16. Nguyen Thi Hong Hanh, Nguyen Thi Thuy Nga, Do Thi Nhu Trang, Vu Thi Phuong Anh, Do Minh Anh, Duong Thi Anh Dao, 2024. PREVALENCE OF SCHOOL-RELATED DISEASES AND HEALTH ASSESSMENT AMONG STUDENTS OF TAN LAP PRIMARY SCHOOL, THAI NGUYEN CITY: A COMPREHENSIVE STUDY, Proceeding of the 6th National Scientific Conference on Biological Research and Teaching in Vietnam, Natural Science and Technology Publishing House pp. 1179-1189. 

    Science blogs

    Teaching subjects

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
    Top